Từ điển chưa có mục “参”. Pinyin tham khảo: cān. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “参” 18
- 参加cānjiā THAM GIAtham gia; dự; tham gia, dựHSK3
- 参观cānguān THAM QUANtham quanHSK4
- 参赛cānsài THAM TÀItham gia thi đấu; dự thiHSK4
- 参考cānkǎo THAM KHẢOtham khảo; tài liệu tham khảo; sự tham khảoHSK5
- 参与cānyù THAM DỰtham gia; tham dự vàoHSK5
- 参展cānzhǎn THAM TRIỂNtham gia triển lãm; dự triển lãmHSK6
- 参股cāngǔ THAM CỔgóp vốn cổ phần; tham gia góp vốn; mua cổ phầnHSK6
- 参赞cānzàn THAM TÁNtham tán (chức danh ngoại giao)HSK6
- 海参hǎishēn HẢI SÂMhải sâm; đỉa biểnHSK6
- 参见cānjiàn THAM KIẾNxem thêm; tham khảo; bái kiếnHSK7–9
- 参谋cānmóu THAM MƯUtham mưu; người mưu tính kế hoạch; sĩ quan tham mưuHSK7–9
- 参照cānzhào THAM CHIẾUtham chiếu; đối chiếu; tham khảoHSK7–9
- 毒参dúshēn ĐỘC SÂMcây độc cần; cây sâm độc (Conium maculatum)
- 玄参xuánshēn HUYỀN SÂMhuyền sâm (vị thuốc Đông y, rễ cây huyền sâm)
- 参加者cānjiāzhě THAM GIA GIẢngười tham gia; người dựHSK5
- 参与者cānyùzhě THAM DỰ GIẢngười tham gia; người dựHSK5
- 参政权cānzhèngquán THAM CHÍNH QUYỀNquyền tham chính; quyền tham gia quản lý nhà nướcHSK6
- 人参果rénshēnguǒ NHÂN SÂM QUẢquả nhân sâm (trái cây hoặc trong thần thoại Tây Du Ký)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
