Chuyển đến nội dung
参见參見

cānjiàn

Hán Việt: THAM KIẾN

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. xem thêm
  2. tham khảo
  3. bái kiến
  4. diện kiến

Ví dụ

  1. 详细数据请参见附录一。

    Xiángxì shùjù qǐng cānjiàn fùlù yī.Số liệu chi tiết vui lòng xem thêm tại phụ lục 1.

  2. 臣等参见陛下。

    Chénděng cānjiàn bìxià.Chúng thần bái kiến bệ hạ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 参见附录 cānjiàn fùlùxem thêm phụ lục
  • 参见下文 cānjiàn xiàwénxem phần dưới
  • 参见第……页 cānjiàn dì... yèxem thêm trang...
  • 入朝参见 rù cháo cānjiànvào triều bái kiến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

参考,见(用于书刊注文等);拜见(地位高的人)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

请参见 + chương/mục/sách

Dùng trong văn viết, chỉ dẫn người đọc tra cứu tham khảo thêm mục nào đó. VD: 详情请参见说明书。– Chi tiết xin xem sách hướng dẫn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

参
见

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1