1Danh từ
- tham mưu
- người mưu tính kế hoạch
- sĩ quan tham mưu
- góp ý
- cho lời khuyên
Ví dụ
Tā shì zǒngjīnglǐ de zhòngyào cānmóu.
Anh ấy là người tham mưu quan trọng của tổng giám đốc.
Qǐng nǐ bāng wǒ cānmóu cānmóu mǎi nǎ jiàn hǎo.
Xin bạn góp ý giúp tôi xem mua cái nào thì tốt.
Zuòzhànbù xīn lái le yí wèi niánqīng de cānmóu.
Bộ tác chiến mới có một sĩ quan tham mưu trẻ tuổi tới.
Wǒ xiǎng huàn fèn gōngzuò, nǐ bāng wǒ cānmou yíxià.
Tôi muốn đổi việc, bạn cho tôi vài lời khuyên với.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
军队中协助指挥官制定作战计划的军官;也指代人出谋划策。
Ghi chú: Khi là động từ thường đọc thanh nhẹ: cānmou.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
帮 / 给 + ai + 参谋 (参谋)
Đóng vai trò động từ, nghĩa là hiến kế, cho lời khuyên hoặc góp ý cho ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
