Chuyển đến nội dung
参谋參謀

cānmóu

Hán Việt: THAM MƯU

HSK7–9Lượng từ: 个、名、位

1Danh từ

  1. tham mưu
  2. người mưu tính kế hoạch
  3. sĩ quan tham mưu
  4. góp ý
  5. cho lời khuyên

Ví dụ

  1. 他是总经理的重要参谋。

    Tā shì zǒngjīnglǐ de zhòngyào cānmóu.

    Anh ấy là người tham mưu quan trọng của tổng giám đốc.

  2. 请你帮我参谋参谋买哪件好。

    Qǐng nǐ bāng wǒ cānmóu cānmóu mǎi nǎ jiàn hǎo.

    Xin bạn góp ý giúp tôi xem mua cái nào thì tốt.

  3. 作战部新来了一位年轻的参谋。

    Zuòzhànbù xīn lái le yí wèi niánqīng de cānmóu.

    Bộ tác chiến mới có một sĩ quan tham mưu trẻ tuổi tới.

  4. 我想换份工作,你帮我参谋一下。

    Wǒ xiǎng huàn fèn gōngzuò, nǐ bāng wǒ cānmou yíxià.

    Tôi muốn đổi việc, bạn cho tôi vài lời khuyên với.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 参谋长 cānmóuzhǎngtham mưu trưởng
  • 出谋划策 chūmóuhuàcèhiến kế tham mưu
  • 当参谋 dāng cānmóulàm tham mưu
  • 军事参谋 jūnshì cānmóusĩ quan tham mưu quân sự

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

军队中协助指挥官制定作战计划的军官;也指代人出谋划策。

Ghi chú: Khi là động từ thường đọc thanh nhẹ: cānmou.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

帮 / 给 + ai + 参谋 (参谋)

Đóng vai trò động từ, nghĩa là hiến kế, cho lời khuyên hoặc góp ý cho ai đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

参
谋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1