Chuyển đến nội dung
参赞參贊

cānzàn

Hán Việt: THAM TÁN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 位、名

1Danh từ

  1. tham tán (chức danh ngoại giao)

Ví dụ

  1. 他是中国驻法国大使馆的商务参赞。

    Tā shì Zhōngguó zhù Fǎguó dàshǐguǎn de shāngwù cānzàn.Ông ấy là tham tán thương mại của Đại sứ quán Trung Quốc tại Pháp.

  2. 文化参赞出席了本次中越交流展。

    Wénhuà cānzàn chūxí le běncì Zhōng-Yuè jiāoliú zhǎn.Tham tán văn hóa đã tới tham dự triển lãm giao lưu Trung - Việt lần này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 商务参赞 shāngwù cānzàntham tán thương mại
  • 文化参赞 wénhuà cānzàntham tán văn hóa
  • 公使衔参赞 gōngshǐxián cānzàntham tán công sứ
  • 参赞处 cānzàn chùban tham tán

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

外交代表机构中职务仅次于大使、公使的外交官员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

chức năng/lĩnh vực + 参赞

Thường đi kèm lĩnh vực phụ trách trong đại sứ quán. VD: 科技参赞 – tham tán khoa học công nghệ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

参
赞

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1