Chuyển đến nội dung
叉车叉車

chāchē

Hán Việt: XOA XA

Danh từ

HSK6Lượng từ: 辆、台

1Danh từ

  1. xe nâng
  2. xe nâng hàng

Ví dụ

  1. 仓库里需要一辆叉车来搬运货物。

    Cāngkù lǐ xūyào yí liàng chāchē lái bānyùn huòwù.Trong kho cần một chiếc xe nâng để bốc dỡ hàng hóa.

  2. 他考取了叉车驾驶证。

    Tā kǎoqǔ le chāchē jiàshǐzhèng.Anh ấy đã thi lấy bằng lái xe nâng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开叉车 kāi chāchēlái xe nâng
  • 叉车司机 chāchē sījītài xế xe nâng
  • 电动叉车 diàndòng chāchēxe nâng điện
  • 租用叉车 zūyòng chāchēthuê xe nâng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

工业搬运车辆,指对成件托盘货物进行装卸、堆垛和短距离运输作业的各种轮式搬运车辆。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 叉车 + 搬运/装卸 + danh từ

dùng xe nâng để vận chuyển hoặc bốc dỡ vật phẩm

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

叉
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1