1Danh từ
- tuồng đôi (khúc nghệ một người diễn điệu bộ phía trước, một người nấp sau nói/hát)
- trò tung hứng lừa bịp (hai người thông đồng kẻ tung người hứng)
Ví dụ
Tāmen liǎ zài liánhuānhuì shang biǎoyǎnle yì chū jīngcǎi de shuānghuáng.Hai người họ đã biểu diễn một tiết mục song hoàng đặc sắc trong buổi liên hoan.
Nǐmen bié yǎn shuānghuáng le, wǒ zǎojiù kànchuānle nǐmen de bǎxì.Các người đừng diễn kịch kẻ tung người hứng nữa, tôi đã nhìn thấu trò của các người từ lâu rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
曲艺的一种,一人在前演动作,一人在后说唱;比喻两人表面一问一答,暗中串通一气。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
演/唱 + 双簧
diễn trò kẻ tung người hứng / thông đồng lừa gạt (nghĩa bóng). VD: 他们俩是在唱双簧。– Hai người họ đang diễn trò tung hứng lừa người đấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
