1Lượng từ
- đôi
- cặp
- đôi (lượng từ)
- đôi, cặp
Ví dụ
2Tính từ
- chẵn
- kép
- hai
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于成对的东西;两个;偶数的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一双 + danh từ chỉ đồ vật theo đôi (鞋/筷子/眼睛/手)
lượng từ 'đôi', dùng cho vật gồm 2 chiếc đi liền nhau. VD: 一双袜子。– Một đôi tất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “双” 18
- 双方shuāngfāng SONG PHƯƠNGhai bên; đôi bên; song phươngHSK5
- 双边shuāngbiān SONG BIÊNsong phương; hai bênHSK7–9
- 双重shuāngchóng SONG TRÙNGhai mặt; kép; song trùngHSK7–9
- 双向shuāngxiàng SONG HƯỚNGhai chiều; song hướngHSK7–9
- 双赢shuāngyíng SONG DOANHđôi bên cùng có lợi; cùng thắngHSK7–9
- 双簧shuānghuáng SONG HOÀNGtuồng đôi (khúc nghệ một người diễn điệu bộ phía trước, một người nấp sau nói/hát); trò tung hứng lừa bịp (hai người thông đồng kẻ tung người hứng)
- 双牌shuāngpái SONG BÀISong Bài (huyện thuộc địa cấp thị Vĩnh Châu, tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
- 双糖shuāngtáng SONG ĐƯỜNGđường đôi; disaccarit
- 双职工shuāngzhígōng SONG CHỨC CÔNGhai vợ chồng đều đi làm (viên chức); vợ chồng cùng đi làm công chức/viên chứcHSK5
- 双胞胎shuāngbāotāi SONG BÀO THAIsinh đôi; cặp song sinhHSK7–9
- 双层床shuāngcéngchuáng SONG TẰNG SÀNGgiường tầng; giường hai tầng
- 双翅目shuāngchìmù SONG XÍCH MỤCbộ Hai cánh (sinh học)
- 双复磷shuāngfùlín SONG PHỨC LÂNthuốc giải độc phospho hữu cơ (Diphoxime / Obidoxime)
- 双壳类shuāngkélèi SONG KHÁC LOẠIlớp Hai mảnh vỏ (động vật thân mềm có hai vỏ như trai, ngao, sò)
- 双曲面shuāngqūmiàn SONG KHÚC DIỆNmặt hyperbol (hình học)
- 双曲线shuāngqūxiàn SONG KHÚC TUYẾNđường hyperbol; đường song khúc
- 双人床shuāngrénchuáng SONG NHÂN SÀNGgiường đôi
- 双体船shuāngtǐchuán SONG THỂ THUYỀNthuyền hai thân; tàu hai thân
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
