1Danh từ
- đường đôi
- disaccarit
Ví dụ
Zhètáng hé màiyátáng dōu shǔyú chángjiàn de shuāngtáng.
Đường mía và đường mạch nha đều thuộc loại đường đôi thường gặp.
Shuāngtáng shuǐjiě hòu kěyǐ shēngchéng dāntáng.
Đường đôi sau khi thủy phân có thể tạo thành đường đơn.
Yǒuxiē bìngrén yóuyú shuāngtángméi quēfá ér xiāohuà bùliáng.
Một số bệnh nhân bị khó tiêu do thiếu hụt men tiêu hóa đường đôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能水解成两分子单糖的糖类化合物,如蔗糖、乳糖等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
双糖 + 水解成 + 单糖
cụm diễn đạt phản ứng hóa sinh: đường đôi thủy phân thành đường đơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
