1Động từ
- đôi bên cùng có lợi
- cùng thắng
Ví dụ
Zhè cì hézuò dádào le shuāngyíng de xiàoguǒ.
Sự hợp tác lần này đã đạt được hiệu quả đôi bên cùng có lợi.
Zhǐyǒu hùlì hézuò, cái néng shíxiàn shuāngyíng.
Chỉ có hợp tác cùng có lợi mới có thể đạt được cùng thắng.
Wǒmen xīwàng zhǎodào yí gè ràng shuāngfāng shuāngyíng de fāng'àn.
Chúng tôi hy vọng tìm được một phương án đôi bên cùng có lợi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
双方都得到好处或利益。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
实现 / 达到 + 双赢
Được dùng như danh từ chỉ mục tiêu hoặc kết quả hai bên cùng đạt được lợi ích.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
