1Liên từ
- ngược lại
- trái lại
Ví dụ
Jiānchí duànliàn shēntǐ jiù huì jiànkāng, fǎnzhī zé róngyì shēngbìng.Kiên trì rèn luyện thì cơ thể sẽ khỏe mạnh, ngược lại thì dễ đổ bệnh.
Rènzhēn zhǔnbèi cáinéng kǎohǎo, fǎnzhī jiù kěnéng huì guàkē.Chuẩn bị kỹ lưỡng mới thi tốt được, trái lại thì có thể trượt môn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
与此相反;反过来说。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Mệnh đề 1,反之,(则 / 就) + Mệnh đề 2
Dùng ở đầu vế câu sau để nối tiếp một tình huống hoặc lập luận đối lập hoàn toàn với vế trước. VD: 努力能成功,反之则一事无成。– Nỗ lực thì thành công, ngược lại thì chẳng làm nên tích sự gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
