Chuyển đến nội dung
反

fǎn

Hán Việt: PHẢN

Tính từĐộng từPhó từ

HSK5

1Tính từ

  1. trái
  2. ngược
  3. lộn

Ví dụ

  1. 你的衣服穿反了。

    Nǐ de yīfu chuān fǎn le.Áo của bạn mặc trái rồi.

  2. 他把书拿反了。

    Tā bǎ shū ná fǎn le.Anh ấy cầm ngược sách rồi.

2Động từ

  1. chống lại
  2. phản kháng

Ví dụ

  1. 我们要反腐败。

    Wǒmen yào fǎn fǔbài.Chúng ta phải chống tham nhũng.

  2. 人民站起来反压迫。

    Rénmín zhàn qǐlái fǎn yāpò.Nhân dân đứng lên chống lại áp bức.

3Phó từ

  1. trái lại
  2. ngược lại

Ví dụ

  1. 他不但没生气,反倒笑了。

    Tā búdàn méi shēngqì, fǎndào xiào le.Anh ấy chẳng những không giận mà trái lại còn cười.

  2. 我好心帮他,他反怪我多事。

    Wǒ hǎoxīn bāng tā, tā fǎn guài wǒ duōshì.Tôi có lòng tốt giúp anh ấy, ngược lại anh ấy lại trách tôi nhiều chuyện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 反方向 fǎn fāngxiànghướng ngược lại
  • 反面 fǎnmiànmặt trái, mặt phản diện
  • 反抗 fǎnkàngphản kháng
  • 反对 fǎnduìphản đối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

方向相反;颠倒;反对、抵制;反而。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ + 反 + 了

Chỉ hành động làm sai chiều, ngược hướng. VD: 穿反了 (mặc lộn mặt), 拿反了 (cầm ngược).

不但不/没……,反 (而/倒)……

Biểu thị kết quả trái ngược với dự đoán thông thường. VD: 他不但没输,反赢了。– Anh ấy chẳng những không thua mà còn thắng.

由疑问代词构成的反问句 (Câu phản vấn dùng đại từ nghi vấn: 谁 / 什么 / 怎么 / 哪里 / 为什么...)

Câu hỏi tu từ (phản vấn) sử dụng các đại từ nghi vấn như “谁”, “什么”, “怎么”, “哪里”, “为什么”... dùng để nhấn mạnh ngữ khí, người nói nêu ra câu hỏi nhưng không cần câu trả lời: - Hình thức khẳng định biểu thị ý nghĩa phủ định. - Hình thức phủ định biểu thị ý nghĩa khẳng định.

谁说不是呢?中国文化真是读也读不完。 – Ai bảo không phải chứ? Văn hóa Trung Quốc đúng là đọc mãi không hết.

西湖离这儿这么近,我们为什么不去看看呢? – Tây Hồ gần đây thế này, sao chúng ta lại không đi xem chứ?

Bài học: HSK4 · 读万卷书,行万里路 – Đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

反

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “反” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1