1Động từ
- phản quang
- phản chiếu ánh sáng
Ví dụ
Hēibǎn fǎnguāng, zuò zài pángbiān de tóngxué kàn bù qīng zì.
Bảng bị chói sáng, học sinh ngồi bên cạnh không nhìn rõ chữ.
Píngjìng de shuǐmiàn zài yángguāng xià wēiwēi fǎnguāng.
Mặt nước phẳng lặng lấp lánh phản quang dưới ánh mặt trời.
Zhè zhǒng bōli biǎomiàn néng yǒuxiào fángzhǐ fǎnguāng.
Bề mặt loại kính này có thể chống chói hiệu quả.
2Danh từ
- ánh sáng phản chiếu
- sự phản quang
Ví dụ
Jìngzi de fǎnguāng huǎng de wǒ zhēng bù kāi yǎnjing.
Ánh phản chiếu của gương làm tôi chói mắt không mở ra được.
Zhè jiàn wàitào shang yǒu fǎnguāng tiáo, yèjiān qíchē gèng ānquán.
Áo khoác này có dải phản quang, đạp xe ban đêm an toàn hơn.
Húmiàn shang de fǎnguāng hěn cìyǎn.
Ánh sáng phản chiếu trên mặt hồ rất chói mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
光线遇到物体表面反射回来;指反射的光线。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ + 反光
Dùng như vị ngữ biểu thị vật phát ra ánh phản chiếu hoặc bị lóa. VD: 玻璃容易反光。– Kính rất dễ phản chiếu chói lòa.
反光 + tính từ/kết quả
Biểu thị tính chất hoặc kết quả của ánh sáng phản chiếu. VD: 反光刺眼。– Ánh phản quang chói mắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
