Chuyển đến nội dung
反光

fǎnguāng

HSK5

1Động từ

  1. phản quang
  2. phản chiếu ánh sáng

Ví dụ

  1. 黑板反光,坐在旁边的同学看不清字。

    Hēibǎn fǎnguāng, zuò zài pángbiān de tóngxué kàn bù qīng zì.

    Bảng bị chói sáng, học sinh ngồi bên cạnh không nhìn rõ chữ.

  2. 平静的水面在阳光下微微反光。

    Píngjìng de shuǐmiàn zài yángguāng xià wēiwēi fǎnguāng.

    Mặt nước phẳng lặng lấp lánh phản quang dưới ánh mặt trời.

  3. 这种玻璃表面能有效防止反光。

    Zhè zhǒng bōli biǎomiàn néng yǒuxiào fángzhǐ fǎnguāng.

    Bề mặt loại kính này có thể chống chói hiệu quả.

2Danh từ

  1. ánh sáng phản chiếu
  2. sự phản quang

Ví dụ

  1. 镜子的反光晃得我睁不开眼睛。

    Jìngzi de fǎnguāng huǎng de wǒ zhēng bù kāi yǎnjing.

    Ánh phản chiếu của gương làm tôi chói mắt không mở ra được.

  2. 这件外套上有反光条,夜间骑车更安全。

    Zhè jiàn wàitào shang yǒu fǎnguāng tiáo, yèjiān qíchē gèng ānquán.

    Áo khoác này có dải phản quang, đạp xe ban đêm an toàn hơn.

  3. 湖面上的反光很刺眼。

    Húmiàn shang de fǎnguāng hěn cìyǎn.

    Ánh sáng phản chiếu trên mặt hồ rất chói mắt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 反光镜 fǎnguāngjìnggương phản chiếu / gương chiếu hậu
  • 反光条 fǎnguāng tiáodải phản quang
  • 反光材料 fǎnguāng cáiliàovật liệu phản quang
  • 防止反光 fángzhǐ fǎnguāngchống chói sáng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

光线遇到物体表面反射回来;指反射的光线。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

danh từ + 反光

Dùng như vị ngữ biểu thị vật phát ra ánh phản chiếu hoặc bị lóa. VD: 玻璃容易反光。– Kính rất dễ phản chiếu chói lòa.

反光 + tính từ/kết quả

Biểu thị tính chất hoặc kết quả của ánh sáng phản chiếu. VD: 反光刺眼。– Ánh phản quang chói mắt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

反
光

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1