Chuyển đến nội dung
反基督

fǎnjīdū

Hán Việt: PHẢN CƠ ĐỐC

Danh từ

Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. kẻ chống Chúa
  2. Kẻ Phản Chúa (Antichrist, thuật ngữ tôn giáo)

Ví dụ

  1. 在基督教神学中,“反基督”指的是假借基督之名行恶的势力。

    Zài Jīdūjiào shénxué zhōng,“fǎnjīdū” zhǐ de shì jiǎjiè Jīdū zhī míng xíng è de shìlì.Trong thần học Ki-tô giáo, 'Kẻ Phản Chúa' chỉ thế lực mượn danh Chúa để làm điều ác.

  2. 中世纪的一些教徒曾将某些暴君视作反基督。

    Zhōngshìjì de yìxiē jiàotú céng jiāng mǒuxiē bàojūn shì zuò fǎnjīdū.Một số tín đồ thời Trung Cổ từng coi những kẻ bạo chúa là hiện thân của Phản Chúa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 反基督者 fǎnjīdūzhěkẻ chống Chúa
  • 反基督势力 fǎnjīdū shìlìthế lực phản Chúa
  • 反基督思想 fǎnjīdū sīxiǎngtư tưởng chống Ki-tô giáo
  • 视作反基督 shì zuò fǎnjīdūcoi là kẻ phản Chúa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

基督教神学概念,指敌对基督、假托基督之名对抗神旨意的人或力量。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被视为/当成 + 反基督

Được xem là hoặc bị quy là kẻ nghịch lại Chúa / chống Chúa. VD: 他被教会当成反基督。– Ông ấy bị giáo hội xem là kẻ phản Chúa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

反
基
督

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1