1Danh từ
- kẻ chống Chúa
- Kẻ Phản Chúa (Antichrist, thuật ngữ tôn giáo)
Ví dụ
Zài Jīdūjiào shénxué zhōng,“fǎnjīdū” zhǐ de shì jiǎjiè Jīdū zhī míng xíng è de shìlì.Trong thần học Ki-tô giáo, 'Kẻ Phản Chúa' chỉ thế lực mượn danh Chúa để làm điều ác.
Zhōngshìjì de yìxiē jiàotú céng jiāng mǒuxiē bàojūn shì zuò fǎnjīdū.Một số tín đồ thời Trung Cổ từng coi những kẻ bạo chúa là hiện thân của Phản Chúa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
基督教神学概念,指敌对基督、假托基督之名对抗神旨意的人或力量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被视为/当成 + 反基督
Được xem là hoặc bị quy là kẻ nghịch lại Chúa / chống Chúa. VD: 他被教会当成反基督。– Ông ấy bị giáo hội xem là kẻ phản Chúa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
