1Động từ
- suy ngẫm lại
- nhìn nhận lại
- suy xét lại
- suy ngẫm lại, nhìn nhận lại
- ngẫm lại, nhìn nhận lại, rút kinh nghiệm
Ví dụ
Shībài hòu wǒmen bìxū rènzhēn fǎnsī yuányīn.
Sau khi thất bại chúng ta phải nhìn nhận lại nguyên nhân một cách nghiêm túc.
Zhè bù diànyǐng yǐnqǐ le rénmen duì xiàndài shēnghuó fāngshì de shēnkè fǎnsī.
Bộ phim này đã khơi dậy sự nhìn nhận lại sâu sắc của mọi người về lối sống hiện đại.
Tā kāishǐ fǎnsī zìjǐ guòqù de yánxíng shìfǒu qiàdàng.
Anh ấy bắt đầu nhìn nhận lại xem lời nói và hành vi trước đây của mình có thỏa đáng không.
城市设计师开始反思到处都是灰色水泥建筑的问题,提倡增加绿化。
Chéngshì shèjìshī kāishǐ fǎnsī dàochù dōu shì huīsè shuǐní jiànzhù de wèntí, tíchàng zēngjiā lǜhuà.
Các nhà thiết kế đô thị bắt đầu nhìn nhận lại thực trạng bê tông xám xịt khắp nơi và kêu gọi tăng cường phủ xanh không gian sống.
Zhè cì shīwù zhīhòu, lǐfàshī rènzhēn fǎnsīle zìjǐ de shūhu yǔ bùzú.
Sau sự cố lần này, người thợ cắt tóc đã nghiêm túc ngẫm lại những sơ suất và thiếu sót của mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
思考过去的事情,从中总结经验教训。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……进行反思
dùng trong văn viết, thể hiện việc tiến hành suy ngẫm, nhìn nhận lại một vấn đề hay trải nghiệm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
