1Động từ
- nghĩ
- suy nghĩ
- nhớ
- nhung nhớ
Ví dụ
2Danh từ
- tư tưởng
- ý nghĩ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
想,考虑;想念,挂念;想法,念头。
Ghi chú: Phía trên là bộ Điền (田 ruộng), phía dưới là bộ Tâm (心 trái tim), suy nghĩ cân nhắc chu đáo.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
多 + 思
khuyên nên suy nghĩ, cân nhắc kỹ lưỡng. VD: 三思而后行。– Nghĩ kỹ rồi hẵng làm.
A 比 B + 更 / 还 + Tính từ
Trong câu so sánh dùng “比”, phía trước tính từ tuyệt đối không dùng các phó từ chỉ mức độ như “很”, “非常”, “真”. Nếu muốn nhấn mạnh mức độ chênh lệch tăng thêm (đã... lại càng... hơn), ta thêm phó từ “更” hoặc “还” vào trước tính từ.
这个爱情片比那个更有意思。 – Phim tình cảm này còn hay hơn phim kia.
今天比昨天还冷。 – Hôm nay còn lạnh hơn cả hôm qua.
Bài học: HSK2 · 我没忘你的生日 – Anh không quên sinh nhật em
多 + Tính từ / Cụm vị ngữ + (啊)!
Phó từ “多” dùng trong câu cảm thán để biểu thị mức độ rất cao (tương đương “thật là...”, “...biết bao”, “...quá chừng” trong tiếng Việt). Cuối câu thường có trợ từ ngữ khí “啊”.
你一个人在这儿多没意思啊! – Bạn ở đây một mình thì chán lắm đấy!
我们一起去多好啊! – Tụi mình cùng đi thì tốt biết mấy!
Bài học: HSK2 · 一飞的男朋友来了 – Bạn trai của Nhất Phi đến rồi
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “思” 18
- 意思yìsi Ý TƯý nghĩa; nghĩa; ý kiếnHSK2
- 思考sīkǎo TƯ KHẢOsuy nghĩ; suy ngẫm; nghiền ngẫmHSK5
- 思维sīwéi TƯ DUYtư duy; suy nghĩ; tư duy, dòng suy nghĩHSK5
- 思想sīxiǎng TƯ TƯỞNGtư tưởng; ý nghĩ; suy nghĩHSK5
- 反思fǎnsī PHẢN TƯsuy ngẫm lại; nhìn nhận lại; suy xét lạiHSK6
- 思路sīlù TƯ LỘmạch suy nghĩ; hướng suy nghĩ; luồng tư duyHSK6
- 思念sīniàn TƯ NIỆMnhớ nhung; tưởng nhớ; nhớ vềHSK6
- 沉思chénsī TRẦM TƯtrầm ngâm; trầm tư; suy nghĩ sâu xaHSK7–9
- 构思gòusī CẤU TƯtìm tòi suy nghĩ; thai nghén (tác phẩm); lập ýHSK7–9
- 深思shēnsī THÂM TƯsuy nghĩ sâu xa; trầm ngâm suy nghĩHSK7–9
- 思索sīsuǒ TƯ TÁCsuy ngẫm; suy nghĩ sâu xa; trăn trởHSK7–9
- 思绪sīxù TƯ TỰdòng suy nghĩ; tâm tư; mối suy nghĩHSK7–9
- 心思xīnsi TÂM TƯtâm tư; suy nghĩ; ý địnhHSK7–9
- 没意思méi yìsi MỘT Ý TƯkhông thú vị; vô vị; nhạt nhẽoHSK2
- 有意思yǒu yìsi HỮU Ý TƯthú vị; hay ho; thú vị, hayHSK2
- 思想家sīxiǎngjiānhà tư tưởngHSK5
- 不好意思bù hǎoyìsi BẤT HẢO Ý TƯngại ngùng; e thẹn; xấu hổHSK2
- 冥思苦想míngsīkǔxiǎng MINH TƯ KHỔ TƯỞNGvắt óc suy nghĩ; trầm ngâm suy nghĩ vất vảHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
