1Động từ
- lật bàn tay (thường dùng ví với việc vô cùng dễ dàng)
Ví dụ
Zhè jiàn xiǎoshì duì tā láishuō yóurú fǎnzhǎng.
Chuyện nhỏ này đối với anh ấy dễ như trở bàn tay.
Xiǎng yào qǔdé hǎo chéngjì jué fēi yì rú fǎnzhǎng, bìxū jiābèi nǔlì.
Muốn đạt thành tích tốt tuyệt đối không dễ như trở bàn tay, phải cố gắng gấp bội.
Tā zìkuā jiějué zhè gè wèntí yì ruò fǎnzhǎng.
Anh ta tự khoe rằng giải quyết vấn đề này dễ tựa trở bàn tay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
翻转手掌。比喻事情非常容易做到。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
易如反掌
Thành ngữ cố định cực kỳ phổ biến, ví việc gì đó quá dễ làm. VD: 办成此事易如反掌。– Làm xong việc này dễ như trở bàn tay.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
