Từ điển chưa có mục “掌”. Pinyin tham khảo: zhǎng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “掌” 9
- 鼓掌gǔzhǎng CỔ CHƯỞNGvỗ tayHSK5
- 掌声zhǎngshēng CHƯỞNG THANHtiếng vỗ tay; tràng pháo tay; tiếng vỗ tay, tràng pháo tayHSK5
- 掌握zhǎngwò CHƯỞNG OÁCnắm vững; hiểu rõ và vận dụng được; nắm giữHSK5
- 反掌fǎnzhǎng PHẢN CHƯỞNGlật bàn tay (thường dùng ví với việc vô cùng dễ dàng)HSK6
- 巴掌bāzhang BA CHƯỞNGlòng bàn tay; bàn tay; cái tátHSK7–9
- 手掌shǒuzhǎng THỦ CHƯỞNGlòng bàn tay; bàn tayHSK7–9
- 掌舵zhǎngduò CHƯỞNG ĐỌAcầm lái; chèo lái; lãnh đạoHSK7–9
- 掌管zhǎngguǎn CHƯỞNG QUẢNquản lý; trông nom; nắm giữHSK7–9
- 掌上电脑zhǎngshàngdiànnǎo CHƯỞNG THƯỢNG ĐIỆN NÃOmáy tính cầm tay; máy PDAHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
