1Động từ
- tự kiểm điểm
- kiểm điểm bản thân
- nhìn nhận lại lỗi lầm
Ví dụ
Tā kāishǐ shēnkè fǎnxǐng zìjǐ de guòcuò.
Anh ấy bắt đầu kiểm điểm sâu sắc lỗi lầm của bản thân.
Zuò cuò le shì jiù yīnggāi hǎohāo fǎnxǐng, ér bú shì zhǎo jièkǒu.
Làm sai việc thì nên tự kiểm điểm đàng hoàng chứ không phải tìm cớ.
Zài bìménsīguò qījiān, tā xiě le yí fèn fǎnxǐng bàogào.
Trong thời gian tự kiểm điểm, anh ấy đã viết một bản báo cáo tự kiểm điểm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
回想自己的思想行为,检查其中的错误。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
反省 + 自己的 + 错误/言行
Kiểm điểm lại sai sót hoặc lời nói, hành vi của bản thân. VD: 你需要好好反省自己的态度。– Cậu cần nhìn nhận lại thái độ của mình một cách nghiêm túc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
