1Danh từ
- tỉnh (đơn vị hành chính)
Ví dụ
2Động từ
- tiết kiệm
- đỡ tốn
- bớt
- tiết kiệm, đỡ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地方行政区划单位;节约、减省。
Ghi chú: Phía trên là chữ '少' (ít), phía dưới là bộ 'Mục' (目 - mắt); bớt tiêu xài và nhìn ngó những thứ không cần thiết để 'tiết kiệm'.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
省 + 钱 / 时间 / 力气
Biểu thị việc giảm bớt, tiết kiệm chi phí, thời gian hoặc công sức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “省” 10
- 节省jiéshěng TIẾT KIỆMtiết kiệm; dè xẻnHSK5
- 省份shěngfèn TỈNH PHẬNtỉnh; đơn vị hành chính cấp tỉnhHSK5
- 省会shěnghuì TỈNH HỘIthủ phủ tỉnh; tỉnh lỵHSK5
- 省长shěngzhǎng TỈNH TRƯỞNGtỉnh trưởng; chủ tịch tỉnhHSK5
- 省却shěngquètiết kiệm được; bớt đi; đỡ phải (phiền phức, chi phí...)HSK6
- 省音shěngyīn TỈNH ÂMlược âm; hiện tượng bớt âm (trong ngôn ngữ học)HSK6
- 反省fǎnxǐng PHẢN TỈNHtự kiểm điểm; kiểm điểm bản thân; nhìn nhận lại lỗi lầmHSK7–9
- 省略shěnglüè TỈNH LƯỢClược bớt; bỏ qua; rút gọnHSK7–9
- 省事shěngshì TỈNH SỰtiện lợi; đỡ phiền phức; tiết kiệm thời gian công sứcHSK7–9
- 省略符号shěnglüèfúhào TỈNH LƯỢC PHÙ HIỆUdấu lược; dấu tỉnh lược; ký hiệu lược bỏ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
