Chuyển đến nội dung
省

shěng

Hán Việt: TỈNH

Danh từĐộng từ

HSK4Lượng từ: 个Bộ: 目9 nét

1Danh từ

  1. tỉnh (đơn vị hành chính)

Ví dụ

  1. 中国有很多个省。

    Zhōngguó yǒu hěn duō gè shěng.Trung Quốc có rất nhiều tỉnh.

  2. 我的家乡在河南省。

    Wǒ de jiāxiāng zài Hénán Shěng.Quê hương của tôi ở tỉnh Hà Nam.

2Động từ

  1. tiết kiệm
  2. đỡ tốn
  3. bớt
  4. tiết kiệm, đỡ

Ví dụ

  1. 坐地铁能省不少时间。

    Zuò dìtiě néng shěng bù shǎo shíjiān.Đi tàu điện ngầm có thể tiết kiệm được không ít thời gian.

  2. 为了买房,他平时很省钱。

    Wèile mǎi fáng, tā píngshí hěn shěngqián.Để mua nhà, ngày thường anh ấy rất tiết kiệm tiền.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 省钱 shěngqiántiết kiệm tiền
  • 省时间 shěng shíjiāntiết kiệm thời gian
  • 省心 shěngxīnđỡ nhọc lòng/an tâm
  • 省力 shěnglìđỡ tốn sức

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

地方行政区划单位;节约、减省。

Ghi chú: Phía trên là chữ '少' (ít), phía dưới là bộ 'Mục' (目 - mắt); bớt tiêu xài và nhìn ngó những thứ không cần thiết để 'tiết kiệm'.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

省 + 钱 / 时间 / 力气

Biểu thị việc giảm bớt, tiết kiệm chi phí, thời gian hoặc công sức.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

省

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “省” 10

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1