1Danh từ
- chống gián điệp
- phản gián
Ví dụ
Guójiā ānquán bùmén gāodù zhòngshì fǎnjiàndié gōngzuò.
Cơ quan an ninh quốc gia rất coi trọng công tác chống gián điệp.
Zhè bù diànyǐng jiǎngshù le yí ge jīngxīn-dòngpò de fǎnjiàndié gùshi.
Bộ phim này kể về một câu chuyện phản gián đầy hồi hộp gay cấn.
Pǔjí fǎnjiàndié chángshí yǒuzhùyú tígāo quánmín fángfàn yìshí.
Phổ biến kiến thức cơ bản về chống gián điệp giúp nâng cao ý thức cảnh giác của toàn dân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
反对和防范间谍的侦察、破坏等敌对活动的斗争。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
反间谍 + danh từ (工作/斗争/法)
Đóng vai trò định ngữ chỉ lĩnh vực hoặc nội dung liên quan đến công tác chống gián điệp. VD: 参与反间谍行动。– Tham gia chiến dịch chống gián điệp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
