Chuyển đến nội dung
反间谍反間諜

fǎnjiàndié

Hán Việt: PHẢN GIAN ĐIỆP

HSK6

1Danh từ

  1. chống gián điệp
  2. phản gián

Ví dụ

  1. 国家安全部门高度重视反间谍工作。

    Guójiā ānquán bùmén gāodù zhòngshì fǎnjiàndié gōngzuò.

    Cơ quan an ninh quốc gia rất coi trọng công tác chống gián điệp.

  2. 这部电影讲述了一个惊心动魄的反间谍故事。

    Zhè bù diànyǐng jiǎngshù le yí ge jīngxīn-dòngpò de fǎnjiàndié gùshi.

    Bộ phim này kể về một câu chuyện phản gián đầy hồi hộp gay cấn.

  3. 普及反间谍常识有助于提高全民防范意识。

    Pǔjí fǎnjiàndié chángshí yǒuzhùyú tígāo quánmín fángfàn yìshí.

    Phổ biến kiến thức cơ bản về chống gián điệp giúp nâng cao ý thức cảnh giác của toàn dân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 反间谍法 fǎnjiàndié fǎluật chống gián điệp
  • 反间谍工作 fǎnjiàndié gōngzuòcông tác phản gián
  • 反间谍斗争 fǎnjiàndié dòuzhēngcuộc đấu tranh chống gián điệp
  • 反间谍意识 fǎnjiàndié yìshíý thức chống gián điệp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

反对和防范间谍的侦察、破坏等敌对活动的斗争。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

反间谍 + danh từ (工作/斗争/法)

Đóng vai trò định ngữ chỉ lĩnh vực hoặc nội dung liên quan đến công tác chống gián điệp. VD: 参与反间谍行动。– Tham gia chiến dịch chống gián điệp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

反
间
谍

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1