Chuyển đến nội dung
发夹髮夾

fàjiā

Hán Việt: PHÁT GIÁP

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个、枚、只

1Danh từ

  1. kẹp tóc
  2. cặp tóc

Ví dụ

  1. 她头上别着一个红色的发夹。

    Tā tóu shang bié zhe yí gè hóngsè de fàjiā.Trên đầu cô ấy kẹp một chiếc kẹp tóc màu đỏ.

  2. 这个珍珠发夹非常适合你。

    Zhè ge zhēnzhū fàjiā fēicháng shìhé nǐ.Chiếc cặp tóc ngọc trai này rất hợp với bạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 戴发夹 dài fàjiācài kẹp tóc
  • 珍珠发夹 zhēnzhū fàjiākẹp tóc ngọc trai
  • 金属发夹 jīnshǔ fàjiākẹp tóc kim loại
  • 买一个发夹 mǎi yí gè fàjiāmua một chiếc kẹp tóc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

夹住头发的一种饰物或固定工具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

戴 / 别 + 发夹

Cách dùng động từ kết hợp với '发夹' để chỉ hành động cài, kẹp tóc. VD: 别发夹 – Cài kẹp tóc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

发
夹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1