1Động từ
- kẹp
- gắp
- chen lẫn
- gắp, kẹp
- kẹp vào, kẹt giữa
- kẹp, kẹt vào, gắp
- kẹp, kẹt vào
Ví dụ
Tā yòng kuàizi jiāle yí kuài ròu.
Anh ấy dùng đũa gắp một miếng thịt.
Tā bù xiǎoxīn bǎ shǒuzhǐ jiā zài ménfèng lǐ le.
Anh ấy vô ý bị kẹp ngón tay vào khe cửa.
Tā gēbo dǐxia jiāzhe yì běn hòuhòu de cídiǎn.
Dưới nách anh ấy cắp một cuốn từ điển dày cộp.
Ànzhào guīju, zhǎngbèi hái méi dòng kuàizi, dàjiā bù néng xiān jiā cài.
Theo phép tắc, bậc bề trên còn chưa cầm đũa thì mọi người không được gắp món trước.
Wǒ de shǒuzhǐ bù xiǎoxīn bèi chēmén jiā le yíxià.
Ngón tay tôi sơ ý bị cửa xe kẹp một cái.
2Danh từ
- cái kẹp
- cặp tài liệu
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从两旁夹住;用来夹东西的器具。
Ghi chú: Bộ đại (大) ở giữa, hai bên là hai nét chấm phẩy đối xứng như hình hai người kẹp một người ở giữa.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 夹在 + nơi chốn
Kẹp hoặc gắp vật gì vào vị trí nào đó. VD: 他把笔夹在耳朵上。– Anh ấy cài bút vào vành tai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “夹” 11
- 夹克jiákè GIÁP KHẮCáo jacket, áo khoác ngắnHSK4
- 发夹fàjiā PHÁT GIÁPkẹp tóc; cặp tócHSK5
- 夹板jiābǎn GIÁP BẢNnẹp; ván nẹp (y tế, cơ khí); ván dán (gỗ)HSK6
- 夹层jiācéng GIÁP TẦNGtầng kẹp; ngăn giữa; lớp đệm ở giữaHSK6
- 夹杂jiāzá GIÁP TẠPpha lẫn; trộn lẫn; lẫn lộnHSK7–9
- 夹子jiāzi GIÁP TỬcái kẹp; cái cặp; kẹpHSK7–9
- 弹夹dànjiā ĐẠN GIÁPhộp tiếp đạn; băng đạn; kẹp đạn
- 夹具jiājù GIÁP CỤđồ gá; kẹp định vị; dụng cụ kẹp (cơ khí)
- 夹克jiākè GIÁP KHẮCáo khoác jacket; áo jacket
- 衣夹yījiā Y GIÁPkẹp phơi quần áo; kẹp quần áo
- 文件夹wénjiànjiā VĂN KIỆN GIÁPcặp tài liệu; bìa kẹp hồ sơ; thư mục (trên máy tính)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
