Chuyển đến nội dung
夹夾 / 裌

jiā

Hán Việt: GIÁP

HSK6Lượng từ: 个Bộ: 大6 nét

1Động từ

  1. kẹp
  2. gắp
  3. chen lẫn
  4. gắp, kẹp
  5. kẹp vào, kẹt giữa
  6. kẹp, kẹt vào, gắp
  7. kẹp, kẹt vào

Ví dụ

  1. 他用筷子夹了一块肉。

    Tā yòng kuàizi jiāle yí kuài ròu.

    Anh ấy dùng đũa gắp một miếng thịt.

  2. 他不小心把手指夹在门缝里了。

    Tā bù xiǎoxīn bǎ shǒuzhǐ jiā zài ménfèng lǐ le.

    Anh ấy vô ý bị kẹp ngón tay vào khe cửa.

  3. 他胳膊底下夹着一本厚厚的词典。

    Tā gēbo dǐxia jiāzhe yì běn hòuhòu de cídiǎn.

    Dưới nách anh ấy cắp một cuốn từ điển dày cộp.

  4. 按照规矩,长辈还没动筷子,大家不能先夹菜。

    Ànzhào guīju, zhǎngbèi hái méi dòng kuàizi, dàjiā bù néng xiān jiā cài.

    Theo phép tắc, bậc bề trên còn chưa cầm đũa thì mọi người không được gắp món trước.

  5. 我的手指不小心被车门夹了一下。

    Wǒ de shǒuzhǐ bù xiǎoxīn bèi chēmén jiā le yíxià.

    Ngón tay tôi sơ ý bị cửa xe kẹp một cái.

2Danh từ

  1. cái kẹp
  2. cặp tài liệu

Ví dụ

  1. 把文件放进夹子里。

    Bǎ wénjiàn fàng jìn jiāzi lǐ.

    Để tài liệu vào trong bìa kẹp.

  2. 她用发夹把头发夹了起来。

    Tā yòng fàjiā bǎ tóufa jiā le qǐlái.

    Cô ấy dùng kẹp tóc để cặp tóc lên.

  3. 书桌上放着一个黑色的文件夹。

    Shūzhuō shang fàngzhe yí gè hēisè de wénjiànjiā.

    Trên bàn làm việc có để một chiếc cặp tài liệu màu đen.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 文件夹 wénjiànjiākẹp/cặp hồ sơ
  • 发夹 fàjiākẹp tóc
  • 夹菜 jiā càigắp thức ăn
  • 夹杂 jiāzálẫn lộn, xen lẫn
  • 夹攻 jiāgōnggiáp công, tấn công hai phía

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从两旁夹住;用来夹东西的器具。

Ghi chú: Bộ đại (大) ở giữa, hai bên là hai nét chấm phẩy đối xứng như hình hai người kẹp một người ở giữa.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 夹在 + nơi chốn

Kẹp hoặc gắp vật gì vào vị trí nào đó. VD: 他把笔夹在耳朵上。– Anh ấy cài bút vào vành tai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

夹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “夹” 11

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1