1Động từ
- hoa mắt chóng mặt
- choáng váng
- mê muội
- lú lẫn
- mất lý trí
Ví dụ
Tā zài dà tàiyáng xià zhàn de tài jiǔ, yǒudiǎn fāhūn.
Anh ấy đứng dưới trời nắng gắt quá lâu nên thấy hơi choáng váng.
Wǒ è de tóu dōu fāhūn le.
Tôi đói đến mức đầu óc hoa cả lên.
Yí zhèn jùtòng xí lái, tā chàdiǎn téng de fāhūn.
Một cơn đau dữ dội ập đến, anh ấy suýt nữa ngất đi vì đau.
Nǐ qiānwàn bié lìlìngzhìhūn, yìshí fāhūn zuò chū shǎshì.
Cậu tuyệt đối đừng mờ mắt vì lợi lộc, nhất thời hồ đồ mà làm chuyện dại dột.
Tā bèi shènglì chōnghūn le tóunǎo, jiǎnzhí tóu fāhūn le.
Anh ấy bị chiến thắng làm cho choáng ngợp, đầu óc phát lú mất rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因病、热或疲倦而感觉头晕;也指神智不清、思想糊涂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ / tính từ + 得 + 发昏
Diễn đạt trạng thái do tác nhân nào đó khiến choáng váng hoặc mất tỉnh táo. VD: 饿得发昏 – Đói đến hoa cả mắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
