Chuyển đến nội dung
发昏發昏

fāhūn

Hán Việt: PHÁT HÔN

HSK6

1Động từ

  1. hoa mắt chóng mặt
  2. choáng váng
  3. mê muội
  4. lú lẫn
  5. mất lý trí

Ví dụ

  1. 他在大太阳下站得太久,有点发昏。

    Tā zài dà tàiyáng xià zhàn de tài jiǔ, yǒudiǎn fāhūn.

    Anh ấy đứng dưới trời nắng gắt quá lâu nên thấy hơi choáng váng.

  2. 我饿得头都发昏了。

    Wǒ è de tóu dōu fāhūn le.

    Tôi đói đến mức đầu óc hoa cả lên.

  3. 一阵剧痛袭来,他差点疼得发昏。

    Yí zhèn jùtòng xí lái, tā chàdiǎn téng de fāhūn.

    Một cơn đau dữ dội ập đến, anh ấy suýt nữa ngất đi vì đau.

  4. 你千万别利令智昏,一时发昏做出傻事。

    Nǐ qiānwàn bié lìlìngzhìhūn, yìshí fāhūn zuò chū shǎshì.

    Cậu tuyệt đối đừng mờ mắt vì lợi lộc, nhất thời hồ đồ mà làm chuyện dại dột.

  5. 他被胜利冲昏了头脑,简直头发昏了。

    Tā bèi shènglì chōnghūn le tóunǎo, jiǎnzhí tóu fāhūn le.

    Anh ấy bị chiến thắng làm cho choáng ngợp, đầu óc phát lú mất rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 脑袋发昏 nǎodai fāhūnđầu óc choáng váng
  • 一时发昏 yìshí fāhūnnhất thời lú lẫn
  • 气得发昏 qì de fāhūntức đến phát cuồng
  • 热得发昏 rè de fāhūnnóng đến muốn xỉu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

因病、热或疲倦而感觉头晕;也指神智不清、思想糊涂。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ / tính từ + 得 + 发昏

Diễn đạt trạng thái do tác nhân nào đó khiến choáng váng hoặc mất tỉnh táo. VD: 饿得发昏 – Đói đến hoa cả mắt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

发
昏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1