1Động từ
- ra mồ hôi
- đổ mồ hôi
- làm ra mồ hôi (phương pháp giải cảm trong y học)
Ví dụ
Hē wán zhè wǎn rètāng, wǒ shēnshang kāishǐ fāhàn le.
Uống xong bát canh nóng này, người tôi bắt đầu toát mồ hôi.
Jùliè yùndòng zhīhòu, réntǐ huì dàliàng fāhàn.
Sau khi vận động mạnh, cơ thể con người sẽ toát nhiều mồ hôi.
Tā xià de zhí fāhàn.
Anh ấy sợ đến mức toát cả mồ hôi.
Gǎnmào le hē diǎn jiāngtāng fāfa hàn jiù hǎo le.
Bị cảm thì uống chút nước gừng cho toát mồ hôi là khỏi thôi.
Yīshēng jiànyì yòng fāhàn de fāngfǎ tuìshāo.
Bác sĩ khuyên dùng phương pháp giải cảm toát mồ hôi để hạ sốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
排出汗液;指用药物或其他方法使患者出汗以解除表证。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发发汗
Dạng lặp lại biểu thị làm toát mồ hôi một chút để giải cảm. VD: 喝碗热粥发发汗。– Uống bát cháo nóng cho toát chút mồ hôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
