1Danh từ
- mồ hôi
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人或高等动物皮肤毛孔排泄出来的液体。
Ghi chú: Bên trái là bộ Chấm thủy (氵) chỉ nước, bên phải là chữ Can (干); toát mồ hôi như nước tuôn ra khi làm việc vất vả.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出 / 流 + 汗
Động tân thường dùng chỉ việc toát ra mồ hôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “汗” 11
- 出汗chū hàn XUẤT HÃNđổ mồ hôi, ra mồ hôi; đổ mồ hôi, toát mồ hôiHSK1
- 汗水hànshuǐ HÃN THỦYmồ hôi; công sức lao độngHSK5
- 发汗fāhàn PHÁT HÃNra mồ hôi; đổ mồ hôi; làm ra mồ hôi (phương pháp giải cảm trong y học)HSK5
- 冷汗lěnghàn LÃNH HÃNmồ hôi lạnh (do sợ hãi, lo lắng hoặc bệnh tật)HSK5
- 汗衫hànshān HÃN SÂMáo lót cộc tay; áo may ô; áo phông mỏng
- 汗液hànyè HÃN DỊCHmồ hôi (chất dịch mồ hôi)
- 流汗liúhàn LƯU HÃNchảy mồ hôi; đổ mồ hôi; toát mồ hôi
- 蒙汗药ménghànyào MÔNG HÃN DƯỢCthuốc mê; mê dược (dùng trong tiểu thuyết võ hiệp ngày xưa)HSK6
- 阿富汗āfùhàn A PHÚ HÃNAfghanistan (quốc gia ở Nam Á/Trung Á)
- 止汗剂zhǐhànjì CHỈ HÃN TỀchất khử mùi ngăn mồ hôi; lăn/xịt ngăn mồ hôi
- 汗马功劳hànmǎ-gōngláo HÃN MÃ CÔNG LAOcông lao to lớn; chiến công hiển hách; công lao hãn mãHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
