1Động từ
- phát tiết
- trút
- xả (cảm xúc, bực bội)
Ví dụ
Tā tōngguò yùndòng lái fāxiè xīnzhōng de yālì.
Anh ấy giải tỏa áp lực trong lòng thông qua vận động.
Nǐ búyào bǎ bùmǎn qíngxù fāxiè zài biérén shēnshang.
Bạn đừng trút sự bất mãn lên người khác.
Tīng yì chǎng yáogǔn yīnyuèhuì ràng tā chèdǐ fāxiè le yì fān.
Nghe một buổi hòa nhạc rock đã giúp anh ấy xả sạch căng thẳng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
尽量发出(情绪、怨恨等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + Cảm xúc (愤怒/怨气) + 发泄在……身上
Trút cảm xúc tiêu cực lên ai/cái gì. VD: 别把脾气发泄在孩子身上。– Đừng trút giận lên trẻ con.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
