1Động từ
- viêm
- phát viêm
- sưng tấy
Ví dụ
Shāngkǒu zhān shuǐ róngyì fāyán.
Vết thương dính nước rất dễ phát viêm.
Wǒ de hóulóng fāyán le, lián shuōhuà dōu téng.
Cổ họng tôi bị viêm rồi, nói chuyện thôi cũng đau.
Yīshēng gěi tā kāi le yìxiē xiāoyányào fángzhǐ fāyán.
Bác sĩ kê cho anh ấy một ít thuốc chống viêm để ngừa viêm nhiễm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
机体受到外来侵害或刺激后产生充血、水肿、发热、疼痛等防御反应。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
bộ phận cơ thể + 发炎
Cấu trúc chỉ bộ phận cơ thể bị viêm nhiễm, sưng đau. VD: 他的眼睛发炎了。– Mắt anh ấy bị viêm rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
