1Động từ
- ửng đỏ
- đỏ lên
- hóa đỏ
Ví dụ
Tīngdào dàjiā de kuājiǎng, tā de liǎn jiànjiàn fāhóng le.
Nghe mọi người khen ngợi, mặt cô ấy dần đỏ ửng lên.
Tā de yǎnjing fāhóng, kěnéng shì méi shuì hǎo.
Mắt anh ấy đỏ hoe, có lẽ là do ngủ không ngon.
Shāngkǒu fāhóng zhǒngzhàng, xūyào gǎnjǐn xiāoyán.
Vết thương tấy đỏ sưng tấy, cần nhanh chóng sát trùng tiêu viêm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
呈现红色;红起来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ (bộ phận cơ thể) + 发红
mô tả bộ phận cơ thể bị đỏ ửng, tấy đỏ hoặc đỏ mặt. VD: 脸发红了。– Mặt đỏ lên rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
