1Danh từ
- lưới bọc tóc
- lưới trùm tóc
Ví dụ
Jìn shípǐn jiāgōng chējiān bìxū pèidài fàwǎng.
Vào xưởng chế biến thực phẩm bắt buộc phải đội lưới trùm tóc.
Hùshi bǎ tóufa zhěngqí de shōu zài fàwǎng lǐ.
Y tá bọc tóc gọn gàng trong lưới trùm tóc.
Tā mǎi le yí gè yǐnxíng fàwǎng yòng lái pán tóufa.
Cô ấy mua một chiếc lưới bọc tóc tàng hình để búi tóc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
罩在头发上使之保持整齐或固定发型的网状物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴上 / 摘下 + 发网
Biểu thị động tác đội vào hoặc tháo lưới trùm tóc ra. VD: 进实验室前请戴上发网。– Trước khi vào phòng thí nghiệm xin hãy đội lưới trùm tóc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
