1Động từ
- phát lương
- trả lương
Ví dụ
Gōngsī yìbān zài měi yuè shí hào fāxīn.
Công ty thường phát lương vào ngày mùng mười hàng tháng.
Wǒmen jīntiān fāxīn le, xiàbān yìqǐ qù jùcān ba!
Hôm nay chúng ta được phát lương rồi, tan làm cùng đi ăn nhé!
Lǎobǎn chéngnuò xià zhōu wǔ zhǔnshí fāxīn.
Ông chủ cam kết thứ sáu tuần sau sẽ phát lương đúng hẹn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
发放薪水或工资。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + tân ngữ + 发薪
Biểu thị phát lương cho ai. VD: 公司按时给员工发薪。– Công ty phát lương đúng hạn cho nhân viên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “发薪” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
