1Danh từ
- tiền lương, bổng lộc
- tiền lương, thu nhập
Ví dụ
Lǎobǎn juédìng xià gè yuè wèi quántǐ yuángōng jiā xīn.
Ông chủ quyết định tháng sau sẽ tăng lương cho toàn thể nhân viên.
Tā de niánxīn dádào le wǔshí wàn yuán.
Lương năm của anh ấy lên tới năm trăm nghìn tệ.
Zhè jiā wàiqǐ tígōng fēnghòu de xīnshui.
Doanh nghiệp nước ngoài này trả mức lương rất hậu hĩnh.
Zhè jiā wàizī qǐyè bùjǐn fúlì yōuhòu, érqiě měi nián dōuhuì dìngqī jiāxīn.
Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài này không những phúc lợi tốt mà hằng năm còn tăng lương định kỳ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指薪水、工钱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为/给 + Ai + 加薪
Tăng lương cho ai đó. VD: 公司决定给优秀员工加薪。– Công ty quyết định tăng lương cho nhân viên xuất sắc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “薪” 11
- 发薪fāxīnphát lương; trả lươngHSK5
- 减薪jiǎnxīn GIẢM TÂNgiảm lương; hạ lươngHSK5
- 加薪jiāxīn GIA TÂNtăng lươngHSK5
- 提薪tíxīntăng lương; nâng lươngHSK5
- 薪水xīnshui TÂN THỦYtiền lương; lương bổngHSK6
- 年薪niánxīn NIÊN TÂNlương năm; tiền lương cả nămHSK7–9
- 薪酬xīnchóu TÂN THÙtiền lương; thù lao; chế độ đãi ngộHSK7–9
- 薪俸xīnfènglương bổng; tiền lương
- 薪金xīnjīn TÂN KIMtiền lương; lương bổng
- 发薪日fāxīnrìngày phát lương; ngày trả lươngHSK5
- 工薪阶层gōngxīnjiēcéng CÔNG TÂN GIAI TẦNGtầng lớp làm công ăn lương; giới làm công ăn lương
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
