Chuyển đến nội dung
叔父

shūfù

Hán Việt: THÚC PHỤ

Danh từ

Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. chú (em trai của cha)

Ví dụ

  1. 叔父对我一直非常关心。

    Shūfù duì wǒ yīzhí fēicháng guānxīn.Chú luôn rất quan tâm đến tôi.

  2. 逢年过节,父亲都会去拜访叔父。

    Féngnián-guòjié, fùqīn dōuhuì qù bàifǎng shūfù.Mỗi dịp lễ tết, bố đều đi thăm chú.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 亲叔父 qīn shūfùchú ruột
  • 尊敬叔父 zūnjìng shūfùtôn kính người chú
  • 拜访叔父 bàifǎng shūfùthăm chú
  • 叔父家 shūfù jiānhà chú

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

称父亲的弟弟。书面语。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ 位/个 + 叔父

Dùng lượng từ khi chỉ số lượng người chú. VD: 我有两位叔父。– Tôi có hai người chú.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

叔
父

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1