1Động từ
- lấy tài liệu
- lấy tư liệu
- chọn đề tài
Ví dụ
Zhè bù diànyǐng qǔcái yú yí gè zhēnshí de lìshǐ shìjiàn.
Bộ phim này lấy chất liệu từ một sự kiện lịch sử có thật.
Xiǎoshuō qǔcái guǎngfàn, qíngjié shēngdòng fēngfù.
Tiểu thuyết lấy đề tài phong phú, tình tiết sinh động dồi dào.
Gāi yìshùpǐn jiùdì qǔcái, quánbù cǎiyòng fèiqì zhúmù zhìchéng.
Tác phẩm nghệ thuật này tận dụng vật liệu tại chỗ, toàn bộ được làm từ tre gỗ bỏ đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
选取材料作为创作或研究的依据。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
取材 + 于 + 来源
Lấy chất liệu, đề tài hoặc cảm hứng từ nguồn nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
