Từ điển chưa có mục “材”. Pinyin tham khảo: cái. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “材” 18
- 材料cáiliào TÀI LIỆUvật liệu; nguyên liệu; tài liệuHSK4
- 教材jiàocái GIÁO TÀIgiáo trình; sách giáo khoa; tài liệu giảng dạyHSK5
- 身材shēncái THÂN TÀIvóc dáng; thân hình; dáng ngườiHSK5
- 建材jiàncáivật liệu xây dựng (viết tắt của 建筑材料)HSK5
- 材质cáizhì TÀI CHẤTchất liệu; vật liệuHSK6
- 木材mùcái MỘC TÀIgỗ; gỗ làm vật liệuHSK6
- 题材tícái ĐỀ TÀIđề tàiHSK6
- 成材chéngcáithành tài; trở thành người hữu ích (hoặc cây gỗ lớn có thể dùng được)HSK6
- 棺材guāncai QUAN TÀIquan tài; áo quanHSK7–9
- 器材qìcái KHÍ TÀIkhí tài; thiết bị; dụng cụHSK7–9
- 取材qǔcái THỦ TÀIlấy tài liệu; lấy tư liệu; chọn đề tàiHSK7–9
- 素材sùcái TỐ TÀItư liệu; chất liệu (sáng tác)HSK7–9
- 药材yàocái DƯỢC TÀIdược liệu; vị thuốc; thuốc bắcHSK7–9
- 板材bǎncái BẢN TÀIván; tấm vật liệu; tấm ván
- 边材biāncái BIÊN TÀIgiác gỗ; vỏ gỗ bên ngoài (phần gỗ non mềm nằm giữa vỏ và lõi gỗ)
- 干材gàncáingười có tài cán; rường cột; nhân tài có năng lực
- 心材xīncái TÂM TÀIlõi gỗ; tâm gỗ
- 原材料yuáncáiliào NGUYÊN TÀI LIỆUnguyên vật liệu; mỹ phẩm/hóa chất làm tócHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
