1Danh từ
- người chịu tác động
- vật chịu tác động
- thực thể chịu tác động (thuật ngữ ngôn ngữ học: vai nghĩa bị tác động bởi hành động)
Ví dụ
Zài jùshì "Tā dǎpò le bēizi" zhōng, "bēizi" shì shòushì.
Trong cấu trúc câu "Anh ấy làm vỡ cái cốc", "cái cốc" là thực thể chịu tác động.
Dòngcí hé shòushì zhījiān de yǔyì guānxì hěn fùzá.
Quan hệ ngữ nghĩa giữa động từ và thành phần chịu tác động rất phức tạp.
Xiàndài Hànyǔ zhōng, shòushì zhǔyǔ jù shífēn pǔbiàn.
Trong tiếng Hán hiện đại, câu có chủ ngữ là thực thể chịu tác động rất phổ biến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
语法学术语,指动作支配、关涉的对象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
受事 + 被/由 + 施事 + động từ
thực thể bị tác động đặt ở đầu câu bị động. VD: 作业被他做完了。– Bài tập đã được anh ấy làm xong.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
