1Danh từ
- thụ thể (sinh học, y học: phân tử tiếp nhận tín hiệu hoá học)
Ví dụ
Yàowù tōngguò yǔ xìbāo biǎomiàn de shòutǐ jiéhé fāhuī zuòyòng.Thuốc phát huy tác dụng thông qua việc liên kết với thụ thể trên bề mặt tế bào.
Réntǐ nèi yǒu duō zhǒng gǎnzhī wēndù hé téngtòng de shòutǐ.Trong cơ thể con người có nhiều loại thụ thể cảm nhận nhiệt độ và cơn đau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物体内能识别并特异性结合某种生物活性物质,并产生生物学效应的大分子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
与 + 受体 + 结合
liên kết/kết hợp với thụ thể. VD: 激素与靶细胞受体结合。– Hormone liên kết với thụ thể tế bào đích.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
