1Động từ
- thụ tinh
Ví dụ
Jīngzǐ hé luǎnzǐ jiéhé de guòchéng jiàozuò shòujīng.
Quá trình tinh trùng kết hợp với trứng được gọi là thụ tinh.
Shòujīngluǎn zài zǐgōng nèi mànmàn fāyù chéng pēitāi.
Trứng đã thụ tinh dần dần phát triển thành phôi thai trong tử cung.
Yīshēng jiànyì tāmen chángshì réngōng shòujīng.
Bác sĩ khuyên họ nên thử phương pháp thụ tinh nhân tạo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物的雌雄两性生殖细胞结合形成合子的过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
(通过/利用) + 人工受精 + mang thai/sinh sản
Diễn đạt biện pháp thụ tinh nhân tạo để hỗ trợ sinh sản. VD: 他们通过人工受精成功有了宝宝。– Họ đã có em bé thành công nhờ thụ tinh nhân tạo.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
