1Động từ
- thụ thai
- mang thai
Ví dụ
Zhǐyǒu zài páiluǎnqī tóngfáng cái gèng róngyì shòutāi.
Chỉ khi quan hệ trong thời kỳ rụng trứng mới dễ thụ thai hơn.
Shòuyī zhèngzài jiǎnchá mǔniú de shòutāi qíngkuàng.
Bác sĩ thú y đang kiểm tra tình hình thụ thai của bò cái.
Réngōng shòujīng jìshù dàdà tígāo le mǔchù de shòutāi lǜ.
Kỹ thuật thụ tinh nhân tạo đã nâng cao đáng kể tỷ lệ thụ thai của gia súc cái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
精子和卵子结合形成受精卵,即怀孕(多用于生物或医学)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
受胎 + 几率/率
xác suất hoặc tỷ lệ thụ thai. VD: 这种技术提高了受胎率。– Kỹ thuật này đã nâng cao tỷ lệ thụ thai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
