Chuyển đến nội dung
受阻

shòuzǔ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. bị cản trở
  2. gặp trở ngại
  3. bị tắc nghẽn

Ví dụ

  1. 因为大雪,交通严重受阻。

    Yīnwèi dàxuě, jiāotōng yánzhòng shòuzǔ.Vì tuyết lớn nên giao thông bị tắc nghẽn nghiêm trọng.

  2. 我们的谈判进程受阻了。

    Wǒmen de tánpàn jìnchéng shòuzǔ le.Tiến trình đàm phán của chúng tôi đã gặp trở ngại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 交通受阻 jiāotōng shòuzǔgiao thông tắc nghẽn
  • 严重受阻 yánzhòng shòuzǔbị cản trở nghiêm trọng
  • 发展受阻 fāzhǎn shòuzǔsự phát triển bị ngưng trệ
  • 谈判受阻 tánpàn shòuzǔđàm phán gặp bế tắc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

阻挡;遇到阻碍。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

因……而受阻

bị cản trở do nguyên nhân nào đó. VD: 工程因资金不足而受阻。– Công trình bị đình trệ do thiếu vốn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

受
阻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1