1Động từ
- biến dị
- đột biến
Ví dụ
Zhè zhǒng bìngdú fāshēng le yídìng chéngdù de biànyì.
Loại virus này đã xảy ra biến dị ở một mức độ nhất định.
Huánjìng wūrǎn kěnéng dǎozhì zhíwù jīyīn biànyì.
Ô nhiễm môi trường có thể dẫn đến đột biến gen ở thực vật.
Kēxuéjiā zhèngzài yánjiū zhè zhǒng biànyì dúzhū de chuánbō nénglì.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu khả năng lây lan của chủng virus biến dị này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
同种生物世代之间或同代不同个体之间的性状差异。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发生 + 变异
xảy ra hiện tượng biến dị / đột biến. VD: 细胞发生变异。– Tế bào xảy ra đột biến.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
