Chuyển đến nội dung
变态變態

biàntài

Hán Việt: BIẾN THÁI

HSK6

1Danh từ

  1. biến thái (sinh học: sự thay đổi hình thái qua các giai đoạn phát triển)

Ví dụ

  1. 蚕的变态发育分为四个阶段。

    Cán de biàntài fāyù fēnwéi sì gè jiēduàn.

    Sự phát triển biến thái của tằm chia làm bốn giai đoạn.

  2. 青蛙从蝌蚪变成青蛙属于变态过程。

    Qīngwā cóng kēdǒu biànchéng qīngwā shǔyú biàntài guòchéng.

    Ếch từ nòng nọc biến thành ếch thuộc quá trình biến thái.

  3. 生物学课上老师讲了昆虫的变态。

    Shēngwùxué kè shàng lǎoshī jiǎng le kūnchóng de biàntài.

    Trong tiết sinh học, giáo viên đã giảng về sự biến thái của côn trùng.

2Tính từ

  1. bất bình thường
  2. bệnh hoạn
  3. quái đản
  4. biến thái

Ví dụ

  1. 这个人的心理有点变态。

    Zhè gè rén de xīnlǐ yǒudiǎn biàntài.

    Tâm lý của người này hơi biến thái.

  2. 这种变态的审美让人无法理解。

    Zhè zhǒng biàntài de shěnměi ràng rén wúfǎ lǐjiě.

    Thẩm mỹ quái đản này khiến người ta không thể hiểu nổi.

  3. 别理那个变态的家伙。

    Bié lǐ nàge biàntài de jiāhuo.

    Đừng bận tâm đến gã biến thái đó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 心理变态 xīnlǐ biàntàibiến thái tâm lý
  • 变态反应 biàntài fǎnyìngphản ứng dị ứng (y học)
  • 变态发育 biàntài fāyùphát triển biến thái (sinh học)
  • 变态杀手 biàntài shāshǒukẻ giết người biến thái

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指形态改变或生理、心理上不正常的偏离。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

心理/行为 + 变态

Diễn tả tâm lý hoặc hành vi không bình thường, quái đản. VD: 他的行为非常变态。– Hành vi của anh ta rất biến thái.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

变
态

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1