Chuyển đến nội dung
变软變軟

biànruǎn

Hán Việt: BIẾN NHUYỄN

Động từ

1Động từ

  1. mềm đi
  2. trở nên mềm
  3. mềm lòng

Ví dụ

  1. 香蕉放久了就会变软。

    Xiāngjiāo fàng jiǔ le jiù huì biànruǎn.Chuối để lâu sẽ bị mềm đi.

  2. 黄油在室温下会逐渐变软。

    Huángyóu zài shìwēn xià huì zhújiàn biànruǎn.Bơ để ở nhiệt độ phòng sẽ dần mềm ra.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 逐渐变软 zhújiàn biànruǎndần dần mềm đi
  • 态度变软 tàidu biànruǎnthái độ mềm mỏng lại
  • 受热变软 shòurè biànruǎngặp nhiệt độ cao bị mềm ra
  • 慢慢变软 mànmàn biànruǎntừ từ mềm ra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由硬变软;比喻态度等由强硬变温和。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

chủ ngữ + (渐渐/逐渐) + 变软 + 了

Diễn tả trạng thái vật lý hoặc thái độ dần chuyển sang mềm mại, dịu xuống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

变
软

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1