1Tính từ
- mềm
- yếu ớt
- bủn rủn
- mềm yếu
- mềm, bủn rủn
- mềm lòng
- mềm mỏng, êm ái
- mềm (mềm lòng, mềm dẻo)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
质地或手感不硬;柔和;没有力气。
Ghi chú: Bên trái là bộ Xa (车), bên phải là 'khiếm' (欠), xe nhẹ êm mượt mà, sau mang nghĩa mềm mỏng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
心软 / 嘴硬心软
Diễn tả sự mềm lòng, không nỡ làm tổn thương người khác. VD: 他嘴硬心软。– Anh ấy khẩu xà tâm phật (ngoài miệng cứng nhưng trong lòng mềm yếu).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “软” 17
- 软件ruǎnjiàn NHUYỄN KIỆNphần mềm; phần mềm, ứng dụngHSK5
- 柔软róuruǎn NHU NHUYỄNmềm mại; mềm dẻo; mềm mại, dịu nhẹHSK6
- 软化ruǎnhuà NHUYỄN HÓAlàm mềm; làm cho mềm đi (vật lý, hóa học); làm dịu điHSK6
- 软木ruǎnmù NHUYỄN MỘCgỗ bần; gỗ xốp (lớp vỏ ngoài xốp của cây sồi bần)HSK6
- 软盘ruǎnpán NHUYỄN BÀNđĩa mềm (thiết bị lưu trữ máy tính thời kỳ đầu)HSK6
- 软水ruǎnshuǐ NHUYỄN THỦYnước mềm (nước chứa hàm lượng ion canxi và magie thấp)HSK6
- 软体ruǎntǐ NHUYỄN THỂphần mềm (máy tính, dùng phổ biến ở Đài Loan); thể mềm; cơ thể mềm (sinh học)HSK6
- 软弱ruǎnruò NHUYỄN NHƯỢCyếu đuối; nhu nhượcHSK7–9
- 变软biànruǎn BIẾN NHUYỄNmềm đi; trở nên mềm; mềm lòng
- 软膏ruǎngāo NHUYỄN CAOthuốc mỡ
- 软管ruǎnguǎn NHUYỄN QUẢNống mềm; ống cao su dẻo; tuýp mềm
- 软泥ruǎnní NHUYỄN NÊbùn mềm; bùn nhão
- 软玉ruǎnyù NHUYỄN NGỌCngọc mềm; ngọc nephrite
- 软木塞ruǎnmùsāi NHUYỄN MỘC TẮCnút bần; nút chai bằng gỗ xốp (thường dùng cho chai rượu vang)HSK6
- 软实力ruǎnshílì NHUYỄN THỰC LỰCsức mạnh mềmHSK7–9
- 软骨病ruǎngǔbìng NHUYỄN CỐT BỆNHbệnh mềm xương; bệnh còi xương (ở trẻ em)
- 软体动物ruǎntǐdòngwù NHUYỄN THỂ ĐỘNG VẬTđộng vật thân mềm (nhuyễn thể)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
