1Động từ
- biến thiên
- thay đổi theo thời gian
Ví dụ
Shídài zài biànqiān, rénmen de shēnghuó fāngshì yě zài gǎibiàn.Thời đại biến thiên, phương thức sống của con người cũng đổi khác.
Lǎojiē jiànzhèngle zhè zuò chéngshì bǎinián de lìshǐ biànqiān.Khu phố cổ đã chứng kiến những biến thiên lịch sử trăm năm của thành phố này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
情况或阶段的变化转移。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
随着……的变迁
theo sự thay đổi/biến thiên của... VD: 随着社会的变迁,观念也变了。– Cùng với sự biến thiên của xã hội, quan niệm cũng đổi thay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
