1Động từ
- dời
- chuyển
- di dời
- biến đổi
- thay đổi
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
机关、住所等由一处搬到另一处;改变,变化。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
迁往 / 迁到 + địa điểm
Di dời, chuyển tới một địa điểm nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “迁” 8
- 迁居qiānjūchuyển nhà; dời chỗ ởHSK5
- 搬迁bānqiān BAN THIÊNdi dời, chuyển dời (chỗ ở, địa điểm)HSK7–9
- 变迁biànqiān BIẾN THIÊNbiến thiên; thay đổi theo thời gianHSK7–9
- 拆迁chāiqiān SÁCH THIÊNgiải tỏa và di dời; phá dỡ giải tỏaHSK7–9
- 迁就qiānjiù THIÊN TỰUnhượng bộ; chiều theo; nuông chiềuHSK7–9
- 迁徙qiānxǐ THIÊN TỈdi cư; di chuyển nơi ở (thường dùng cho chim thú hoặc dân tộc)HSK7–9
- 迁移qiānyí THIÊN DIdi chuyển; di dời; chuyển dờiHSK7–9
- 迁入qiānrù THIÊN NHẬPchuyển vào; dọn vào; nhập hộ khẩu vào
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
