Chuyển đến nội dung
迁遷

qiān

Hán Việt: THIÊN

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. dời
  2. chuyển
  3. di dời
  4. biến đổi
  5. thay đổi

Ví dụ

  1. 我们公司下个月要迁到新大楼。

    Wǒmen gōngsī xià ge yuè yào qiān dào xīn dàlóu.Công ty chúng tôi tháng sau sẽ chuyển đến tòa nhà mới.

  2. 事过境迁,大家都有了变化。

    Shìguò-jìngqiān, dàjiā dōu yǒu le biànhuà.Vạn vật đổi dời theo thời gian, mọi người đều đã thay đổi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 搬迁 bānqiāndi dời, dọn nhà
  • 迁都 qiāndūdời đô
  • 拆迁 chāiqiāngiải tỏa di dời
  • 事过境迁 shìguò-jìngqiānthời thế đổi thay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

机关、住所等由一处搬到另一处;改变,变化。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

迁往 / 迁到 + địa điểm

Di dời, chuyển tới một địa điểm nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

迁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “迁” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1