1Động từ
- chồng khít
- trùng khít
- xếp chồng lên nhau
Ví dụ
Bǎ zhè liǎng zhāng tòumíng túpiàn diéhé zài yìqǐ, jiù néng kàndào wánzhěng tú'àn.
Xếp chồng hai bức ảnh trong suốt này lại với nhau là có thể thấy được hình vẽ hoàn chỉnh.
Zhè liǎng gè jǐhé túxíng wánquán diéhé.
Hai hình học này trùng khít hoàn toàn lên nhau.
Lìshǐ shìjiàn de qiǎohé ràng liǎng duàn jìyì zài nǎohǎi zhōng diéhé qǐlái.
Sự trùng hợp của các sự kiện lịch sử khiến hai dòng ký ức như lồng khít vào nhau trong tâm trí.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
重叠并合在一起;重合。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 A 和 B + 叠合 (在一起)
Đưa hai vật thể xếp chồng trùng khít lên nhau. VD: 把这两张图纸叠合起来比对。– Chồng hai bản vẽ này lên nhau để so sánh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
