1Động từ
- đóng
- khép
- nhắm
- gộp lại
- hợp lại
- liên kết
- hợp
- phù hợp
Ví dụ
Tā tài lèi le, gāng tǎng xià jiù hé shàng le yǎn.
Anh ấy mệt quá, vừa nằm xuống đã nhắm mắt lại.
Wǒmen hézū le yí tào liǎngjūshì de fángzi.
Chúng tôi cùng thuê chung một căn hộ hai phòng ngủ.
Zhè jiàn yīfu de chǐmǎ hěn hé nǐ de shēn.
Kích cỡ của chiếc áo này rất vừa vặn với bạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
闭合;聚集、结合;符合。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
合上 + tân ngữ (mắt, sách, nắp hộp...)
Biểu thị động tác khép, đóng, gập lại. VD: 请大家合上课本。– Xin mời mọi người gấp sách giáo khoa lại.
合 + động từ
Chỉ nhiều người cùng hợp tác làm chung một việc. VD: 他们合著了一本书。– Họ cùng nhau viết chung một cuốn sách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “合” 18
- 合上hé shàng HỢP THƯỢNGgấp lại, đóng lạiHSK1
- 合适héshì HỢP THÍCHthích hợp; phù hợp; vừa vặnHSK3
- 符合fúhé PHÙ HỢPphù hợp; đúng với; thích hợpHSK4
- 合格hégé HỢP CÁCHhợp cách; đạt tiêu chuẩn; đạt yêu cầuHSK4
- 适合shìhé THÍCH HỢPthích hợp; hợp; thích hợp, hợpHSK4
- 合法héfǎ HỢP PHÁPhợp phápHSK5
- 合理hélǐ HỢP LÝhợp lýHSK5
- 合同hétóng HỢP ĐỒNGhợp đồngHSK5
- 合影héyǐng HỢP ẢNHchụp ảnh chung; chụp hình cùng nhau; chụp ảnh lưu niệm cùng nhauHSK5
- 合作hézuò HỢP TÁChợp tác; cộng tác; cùng làm việcHSK5
- 结合jiéhé KẾT HỢPkết hợp; gắn kếtHSK5
- 集合jíhé TẬP HỢPtập hợp; họp lại; tập hợp, tập trungHSK5
- 联合liánhé LIÊN HỢPliên kết; liên minh; hợp tácHSK5
- 配合pèihé PHỐI HỢPphối hợp; hợp tác; phối hợp, hợp tácHSK5
- 综合zōnghé TỔNG HỢPtổng hợp; kết hợp; toàn diệnHSK5
- 组合zǔhé TỔ HỢPtổ hợp; ghép lại; kết hợpHSK5
- 合金héjīn HỢP KIMhợp kimHSK5
- 合奏hézòu HỢP TẤUhợp tấu; hòa tấu (nhiều nhạc cụ cùng tấu); bản hòa tấuHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
