Chuyển đến nội dung
口交

kǒujiāo

HSK6Lượng từ: 次

1Danh từ

  1. quan hệ tình dục bằng miệng

Ví dụ

  1. 不安全的口交同样存在传播性病的风险。

    Bù ānquán de kǒujiāo tóngyàng cúnzài chuánbō xìngbìng de fēngxiǎn.

    Quan hệ tình dục bằng miệng không an toàn cũng tiềm ẩn nguy cơ lây truyền bệnh tình dục.

  2. 医生详细解答了关于口交与口腔健康的问题。

    Yīshēng xiángxì jiědá le guānyú kǒujiāo yǔ kǒuqiāng jiànkāng de wèntí.

    Bác sĩ đã giải đáp chi tiết các thắc mắc về quan hệ đường miệng và sức khỏe răng miệng.

  3. 性教育课程中提到了口交的安全注意事项。

    Xìng jiàoyù kèchéng zhōng tídào le kǒujiāo de ānquán zhùyì shìxiàng.

    Trong khóa học giáo dục giới tính có đề cập đến các lưu ý an toàn khi quan hệ bằng miệng.

  4. 有些疾病可以通过口交传染。

    Yǒuxiē jíbìng kěyǐ tōngguò kǒujiāo chuánrǎn.

    Một số bệnh có thể lây nhiễm thông qua quan hệ tình dục bằng miệng.

  5. 伴侣之间进行口交时也应注意卫生。

    Bànlǚ zhījiān jìnxíng kǒujiāo shí yě yīng zhùyì wèishēng.

    Giữa các cặp đôi khi quan hệ bằng miệng cũng nên chú ý vệ sinh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 安全口交 ānquán kǒujiāoquan hệ bằng miệng an toàn
  • 口交风险 kǒujiāo fēngxiǎnnguy cơ khi quan hệ bằng miệng
  • 口交感染 kǒujiāo gǎnrǎnnhiễm trùng do quan hệ bằng miệng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用口腔、嘴唇或舌头刺激性器官的一种性行为。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通过 + 口交 + lây truyền / lây nhiễm

Biểu thị phương thức lây bệnh qua đường quan hệ tình dục bằng miệng. VD: 病毒可通过口交传播。– Virus có thể lây lan qua đường quan hệ miệng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

口
交

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1