1Danh từ, lượng từ
- miệng
- khẩu
- người trong gia đình
- miệng, khẩu (lượng từ đếm số người trong gia đình)
Ví dụ
2Danh từ
- miệng, khẩu (lượng từ đếm người)
Ví dụ
3Lượng từ
- người (lượng từ chỉ số thành viên trong gia đình)
- người (lượng từ chỉ nhân khẩu gia đình)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人和动物进食、发声的器官;也用于计算家庭人口或某些物品。
Ghi chú: Danh từ; cũng là lượng từ trong một số cấu trúc.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 口 + 人
Lượng từ dùng cho nhân khẩu gia đình hoặc tổng số dân.
Số từ + 口 + Nước/Thức ăn
Lượng từ biểu thị hớp, ngụm, miếng (ăn/uống).
Định ngữ đa tầng: [Thời gian / Địa điểm] + [Hành động / Trạng thái] + [Đặc điểm] + 的 + Danh từ trung tâm
Khi trước danh từ trung tâm có nhiều định ngữ cùng bổ nghĩa, trật tự thông thường được sắp xếp: thời gian/địa điểm → hành động/trạng thái → đặc điểm, tính chất. Cụm chỉ số lượng hoặc chỉ thị - lượng từ (như 那件, 两个人) có vị trí linh hoạt, thường đứng trước hoặc sau cụm hành động/trạng thái.
站在门口的那个短头发的年轻人是李文。 – Chàng trai tóc ngắn đứng ở cửa kia là Lý Văn.
昨天在机场丢的那个黑色的箱子找回来了。 – Chiếc va li màu đen bị mất ở sân bay hôm qua đã tìm lại được rồi.
Bài học: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ
Nét phức hợp thường gặp
Ngang gập 横折 (口), ngang móc 横钩 (买), sổ móc 竖钩 (小), sổ hất 竖提 (长), ngang phẩy 横撇 (又), phẩy chấm 撇点 (女), sổ cong móc 竖弯钩 (儿), móc nghiêng 斜钩 (我), móc nằm 卧钩 (心).
口 – miệng – có ngang gập
女 – nữ – phẩy chấm
Bài học: HSK1 · 汉字入门 – Chữ Hán: các nét, quy tắc viết, 50 bộ thủ thông dụng
Số từ + Lượng từ + Danh từ
Trong tiếng Trung, khi biểu thị số lượng thì sau số từ bắt buộc phải có lượng từ rồi mới đến danh từ. Lượng từ “个” là lượng từ thông dụng nhất (dùng cho người, sự vật); lượng từ “口” thường chuyên dùng để đếm số nhân khẩu trong gia đình.
王老师有十八个学生。 – Cô Vương có mười tám học sinh.
胡医生家有六口人。 – Nhà bác sĩ Hồ có sáu người.
Bài học: HSK1 · 你家有几口人? – Nhà bạn có mấy người?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “口” 18
- 门口ménkǒu MÔN KHẨUcổng; cửa ra vào; trước cửaHSK2
- 路口lùkǒu LỘ KHẨUngã tư; giao lộ; ngã đườngHSK3
- 口渴kǒukěkhát nước; khátHSK3
- 出口chūkǒu XUẤT KHẨUlối ra; cửa ra; cửa ra, lối raHSK4
- 口语kǒuyǔ KHẨU NGỮkhẩu ngữ; văn nói; khẩu ngữ, nóiHSK4
- 入口rùkǒu NHẬP KHẨUlối vào; cửa vào; lối vào, cổng vàoHSK4
- 开口kāikǒu KHAI KHẨUmở miệng; mở lời; lên tiếngHSK4
- 一口yīkǒu NHẤT KHẨUmột ngụm; một miếng (lượng từ thức ăn, đồ uống); một mựcHSK4
- 进口jìnkǒu TIẾN KHẨUnhập khẩu; lối vào; cửa vàoHSK5
- 口袋kǒudai KHẨU ĐẠItúi áo; túi quần; túiHSK5
- 口味kǒuwèi KHẨU VỊkhẩu vị; sở thích ăn uống; mùi vịHSK5
- 人口rénkǒu NHÂN KHẨUdân số; nhân khẩu; dân số, nhân khẩuHSK5
- 口红kǒuhóngson môiHSK5
- 口琴kǒuqínkèn harmonica; kèn khẩu cầmHSK5
- 口吻kǒuwěngiọng điệu; khẩu khíHSK5
- 满口mǎnkǒu MÃN KHẨUđầy mồm (nói năng liên tục toàn là...); nhất mực (hứa hẹn, đồng ý); đầy miệng (thức ăn)HSK5
- 张口zhāngkǒuhá miệng; mở miệng (nói, ăn)HSK5
- 随口suíkǒu TÙY KHẨUbuột miệng, nói tiện miệngHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
