1Danh từ
- cửa khẩu
- cảng
Ví dụ
Zhè ge kǒu'àn měitiān dōu yǒu dàliàng huòwù jìnchū.
Cửa khẩu này mỗi ngày đều có lượng lớn hàng hóa ra vào.
Biānjìng kǒu’àn huīfù le zhèngcháng tōngguān.
Cửa khẩu biên giới đã khôi phục thông quan bình thường.
Gāi chéngshì shì yánhǎi zhòngyào de duìwài kāifàng kǒu’àn.
Thành phố này là cửa khẩu mở cửa đối ngoại trọng điểm ven biển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家指定的供人员、货物和交通工具出入国境的港口、机场或车站。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
经/由 + 口岸 + 出入境/通关
thông qua cửa khẩu để xuất nhập cảnh hoặc làm thủ tục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
